DỊCH VỤ INTINTERNET CAP QUANG GIÁ SIÊU RẺ

Đăng lúc: 10:23:33 27/04/2015 (GMT+7)

 A. CƯỚC ĐẤU NỐI HÒA MẠNG, CHUYỂN ĐỔI DỊCH VỤ:

STT

Đối tượng

 

Mức cước

(đồng/thuê bao/lần)

 

I

 

Dịch vụ FiberVNN

 

1.

 

Cước hoà mạng

 

1.1.

 

Trường hợp Viễn thông Thanh Hoá trang bị thiết bị đầu cuối quang (CPE) cho khách hàng

 

a.

 

 Khách hàng hoà mạng mới

1.000.000

 

c.

 

 

Khách hàng khôi phục lại dịch vụ sau khi cắt giảm

 

 Đến 06 tháng

 

Miễn cước

Trên 06 tháng

250.000

 

1.2.

 

Trường hợp khách hàng tự trang bị thiết bị đầu cuối quang (CPE)

 

a.

 

 

Khách hàng hoà mạng mới

 

500.000

 

c.

 

 

Khách hàng khôi phục lại dịch vụ sau khi cắt giảm

 

Miễn cước

 

2.

 Dịch chuyển dịch địa chỉ

 

2.1

 

 Dịch chuyển cùng địa chỉ

Miễn cước

 

2.2

 

 Dịch chuyển khác địa chỉ

250.000

 

3.

 

Chuyển quyền sử dụng dịch vụ

 

Miễn cước

 

4.

 

Chuyển đổi gói cước

 

Miễn cước

 

II

 

Cước hoà mạng dịch vụ MyTV trên cáp quang

 

 

1.

 

 

Đồng thời cùng dịch vụ FiberVNN

 

 

Miễn cước

 

2.

 

 

Trên đường dây có sẵn dịch vụ FiberVNN

 

 

100.000

 

B. CƯỚC SỬ DỤNG HẰNG THÁNG

1. Bảng giá cước dịch vụ FiberVNN áp dụng từ 01/8/2017.

TT

Tên gói

Thông số

Giá cước (đồng/thuê bao)

Dịch vụ bảo mật Fsecure cộng thêm

Gói hàng tháng

Gói 3 tháng

Gói 6 tháng

Gói 12 tháng

1

Fiber16

Trong nước tối đa: 16Mbps/16Mbps

170.000

459.000

856.800

1.632.000

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

Quốc tế tối đa: 8 Mbps

Quốc tế  tối thiểu: Không cam kết

2

Fiber20

Trong nước tối đa: 20Mbps/20Mbps

190.000

513.000

957.600

1.824.000

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

Quốc tế tối đa: 10 Mbps

Quốc tế tối thiểu: 512 Kbps

3

Fiber30

Trong nước tối đa: 30Mbps/30Mbps

230.000

621.000 

1.159.200 

2.208.000 

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

Quốc tế tối đa: 14,7Mbps

Quốc tế tối thiểu: 512 Kbps

4

Fiber40

Trong nước tối đa: 40Mbps/40Mbps

340.000

918.000

1.713.600

3.264.000 

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

Quốc tế tối đa: 18Mbps

Quốc tế tối thiểu: 512 Kbps

5

Fiber50Eco

Trong nước tối đa: 50Mbps/50Mbps

500.000

1.350.000

2.520.000

4.800.000

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

Quốc tế tối đa: 20,5Mbps

Quốc tế tối thiểu: 512 Kbps

6

Fiber50

Trong nước tối đa: 50Mbps/50Mbps

650.000

1.755.000

3.276.000 

6.240.000 

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

Quốc tế tối đa: 22,8Mbps

Quốc tế tối thiểu: 1Mbps

7

FiberNET

Trong nước tối đa: 60Mbps/60Mbps

800.000 

2.160.000

4.032.000 

7.680.000 

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

Quốc tế tối đa: 22,8Mbps

Quốc tế tối thiểu: 1Mbps

8

Fiber70Eco

Trong nước tối đa: 70Mbps/70Mbps

1.000.000

2.700.000

5.040.000

9.600.000

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

Quốc tế tối đa: 25,9Mbps

Quốc tế tối thiểu: 1Mbps

9

Fiber70

Trong nước tối đa: 70Mbps/70Mbps

1.400.000 

3.780.000

7.056.000 

13.440.000 

Gói 1 năm cho 1 thiết bị

Quốc tế tối đa: 25,9Mbps

Quốc tế tối thiểu: 1,5Mbps

10

Fiber80

Trong nước tối đa: 80Mbps/80Mbps

2.000.000 

5.400.000 

10.080.000 

19.200.000 

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

Quốc tế tối đa: 28,8Mbps

Quốc tế tối thiểu: 2Mbps

11

Fiber90

Trong nước tối đa: 90Mbps/90Mbps

3.000.000 

8.100.000 

15.120.000 

28.800.000 

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

Quốc tế tối đa: 31,5Mbps

Quốc tế tối thiểu: 2Mbps

12

Fiber100

Trong nước tối đa: 100Mbps/100Mbps

4.000.000 

10.800.000 

20.160.000

38.400.000 

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

Quốc tế tối đa: 35Mbps

Quốc tế tối thiểu: 2Mbps

13

Fiber100Plus

Trong nước tối đa: 100Mbps/100Mbps

6.000.000 

16.200.000 

30.240.000 

57.600.000 

Gói 1 năm cho 3 thiết bị

Quốc tế tối đa: 35Mbps

Quốc tế tối thiểu: 3Mbps

14

Fiber120

Trong nước tối đa: 120Mbps/120Mbps

8.000.000 

21.600.000 

40.320.000

76.800.000 

Gói 1 năm cho 5 thiết bị

Quốc tế tối đa: 41Mbps

Quốc tế tối thiểu: 3Mbps

15

Fiber150

Trong nước tối đa: 150Mbps/150Mbps

12.000.000 

32.400.000

60.480.000 

115.200.000 

Gói 1 năm cho 5 thiết bị

Quốc tế tối đa: 50Mbps

Quốc tế tối thiểu: 4Mbps

            Giá cước trên chưa bao gồm thuế GTGT.

2. Giá cước IP tĩnh

            Số lượng địa chỉ

Mức cước (VNĐ/tháng)

01 địa chỉ IP tĩnh.

200.000

01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 1.

500.000

01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 2.

400.000

01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 3.

300.000

01 block 06 địa chỉ IP tĩnh thứ 4 trở đi.

200.000

Ghi chú: Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT.

 

3. Quy định về tính cước

3.1. Tính cước cho thuê bao ngắn ngày

            Đối tượng áp dụng: Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ dưới 30 ngày.

            Quy định cước:

            a. Cước đấu nối hòa mạng: áp dụng theo quy định hiện hành.

            b. Cước sử dụng dịch vụ:

            02 ngày đầu: Mỗi ngày tính bằng 1/10 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: Mỗi ngày tính bằng 1/20 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 11 trở đi: Mỗi ngày tính bằng 1/25 mức cước trọn gói nhưng tổng mức cước theo ngày không lớn hơn mức cước trọn gói tương ứng theo quy định.

3.2. Tính cước không tròn tháng

            Tính bằng: (Mức cước quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

 

3.3. Tính cước tạm ngừng sử dụng dịch vụ

            - Theo yêu cầu của khách hàng hoặc do khách hàng không thanh toán cước(nợ cước) hoặc theo thỏa thuận giữa hai Bên:

            + Không thu cước khách hàng trong thời gian tạm ngừng sử dụng/cung cấp dịch vụ. Trường hợp số ngày tạm ngừng không tròn tháng, thực hiện tính cước sử dụng dịch vụ theo quy định tại mục 3.2 nêu trên.

             + Khi tạm ngừng sử dụng dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng, các đơn vị ký phụ lục bổ sung hợp đồng với khách hàng và nêu rõ mức cước áp dụng trong thời gian tạm ngừng và các điều khoản liên quan.

            + Thời gian tạm ngưng sử dụng dịch vụ tối đa là 3 tháng. Quá thời gian tạm ngưng, nếu khách hàng có yêu cầu xin gia hạn tạm ngưng tiếp thì đơn vị cung cấp dịch vụ cho khách hàng tạm ngưng thêm tối đa là 3 tháng. Hết thời gian tạm ngưng tiếp này, nếu khách hàng không thông báo khôi phục lại dịch vụ để sử dụng thì đơn vị thông báo chấm dứt cung cấp dịch vụ với khách hàng và làm thủ tục thanh lý hợp đồng.

            + Trường hợp Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cần thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ của khách hàng do yêu cầu của thiết bị phía VNPT hoặc theo yêu cầu của các cơ quan quản lý Nhà nước để đảm bảo an ninh: Không tính cước khách hàng trong thời gian tạm ngừng.

            - Giảm trừ cước khi dịch vụ bị gián đoạn do lỗi của VNPT:

                                    Cước thuê bao tháng x Số giờ gián đoạn liên lạc

+ Số tiền giảm trừ =

                                                               30 ngày x 24 giờ

            + Số giờ gián đoạn liên lạc được tính và làm tròn như sau:

·         Gián đoạn liên lạc dưới 30 phút: không thực hiện giảm trừ cước.

·         Gián đoạn liên lạc từ 30 phút trở lên đến 01 giờ được tính thành 01 giờ. Nếu quá 01 giờ thì phần lẻ (phút) của thời gian gián đoạn liên lạc (tính theo đơn vị giờ) nhỏ hơn 30 phút được làm tròn bằng 0 (không); phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 30 phút được làm tròn thành 01 giờ.

0 bình luận
(Bấm vào đây để nhận mã)
»