SMS BrandName

Đăng lúc: 08:49:21 26/08/2017 (GMT+7)

 1. Giới thiệu:

-          Dịch vụ Tin nhắn thương hiệu (SMS Brandname) là dịch vụ cho phép khách hàng là các doanh nghiệp, các cơ quan nhà nước, các tổ chức… có thể gửi tin nhắn SMS đến các thuê bao di động với tin gửi hiển thị trên máy di động của thuê bao là tên định danh (Brandname) do khách hàng chọn.

-          Tên định danh (Brandname) là chuỗi ký tự bao gồm các chữ cái, chữ số, ký hiệu có độ dài không vượt quá 11 ký tự và không bao gồm các ký hiệu, dấu đặc biệt.

2. Phân loại tin nhắn SMS Brandname:

-          Tin nhắn Chăm sóc khách hàng (SMS CSKH): Tin nhắn SMS CSKH là tin nhắn của nhà cung cấp sản phẩm, dịch vụ… gửi cho khách hàng của mình với nội dung tin nhắn là thông tin chăm sóc khách hàng.

-          Tin nhắn Quảng cáo (SMS QC): Tin nhắn SMS QC là tin nhắn quảng cáo, tiếp thị cho phép các nhà cung cấp sản phẩm, dịch vụ… gửi thông tin quảng bá cho nhãn hàng, sản phẩm hoặc dịch vụ của mình cho thuê bao di động.

-          Tin nhắn Điều hành (SMS ĐH): Tin nhắn SMS ĐH là dịch vụ cung cấp cho các doanh nghiệp, các cơ quan nhà nước, các tổ chức… nhằm gửi tin nhắn thông báo, điều hành đến các cán bộ trong đơn vị.

3. Giá cước dịch vụ:

STT

Nhóm tin nhắn

VinaPhone

MobiFone

Viettel

Vietnamobile&Gtel

I. Cước khởi tạo và duy trì Brandname: Chỉ áp dụng với SMS CSKH

1

Cước khởi tạo

Miễn phí

50.000VNĐ/ brandname/ lần

50.000 VNĐ/brandname/lần

Miễn phí

2

Cước duy trì

Miễn phí

50.000VNĐ/ brandname/ tháng

 

Miễn phí

2.1

Cước duy trì đối với tin nhắn thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán

 

 

550.000VNĐ /brandname/tháng

 

2.2

Cước duy trì đối với các lĩnh vực khác

 

 

50.000 VNĐ /brandname/tháng

 

II. Cước SMS(VNĐ/SMS)

1

SMS Quảng cáo

 

 

 

 

1.1

Bất động sản, sim số đẹp

200

270

270

360

1.2

Ngân hàng

380

400

510

360

1.3

Khác

380

400

470

360

2

SMS CSKH

 

 

 

 

2.1

Y tế, giáo dục

200

372

372

378

2.2

Lĩnh vực ngành nước

200

225

372

378

2.3

Lĩnh vực điện lực

200

372

288

378

2.4

Tin điều hành (hành chính công)

150

210

372

378

2.5

Ngân hàng

680

750

791

378

2.6

Mạng xã hội

450

530

504

378

2.7

Thương mại điện tử

420

483

525

378

2.8

Lĩnh vực khác

680

777

792

378


Ghi chú:

 

 

 

 

-    Độ dài của nội dung quảng cáo/01SMS là 123 ký tự đối với mạng VinaPhone, 124 ký tự đối với mạng MobiFone, 122 ký tự đối với mạng Viettel.

-  Cước Mục I.1 và I.2 chỉ áp dụng cho dịch vụ SMS CSKH tại mục II.2.

-  Giá trên đã bao gồm 10% VAT.

0 bình luận
(Bấm vào đây để nhận mã)
»